芸術活動 [Vân Thuật Hoạt Động]

げいじゅつかつどう

Danh từ chung

hoạt động nghệ thuật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

芸術げいじゅつ作品さくひんとは人間にんげん活動かつどう最終さいしゅうてき生産せいさんぶつであり、人類じんるいのあらゆる精神せいしんてき苦痛くつうと、てしない苦労くろうと、挫折ざせつした努力どりょく最後さいご正当せいとうしてくれるものなのだとわたしおもっていた。
Tôi đã từng nghĩ rằng tác phẩm nghệ thuật là sản phẩm cuối cùng của hoạt động con người, là thứ biện minh cho mọi đau khổ tinh thần, nỗ lực không ngừng và sự thất bại của nhân loại.