芸術のための芸術 [Vân Thuật Vân Thuật]
げいじゅつのためのげいじゅつ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
nghệ thuật vì nghệ thuật
🔗 芸術至上主義
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
芸術のための芸術。
Nghệ thuật vì nghệ thuật.
彼は芸術のために大金を寄付した。
Anh ấy đã quyên góp một số tiền lớn cho nghệ thuật.