芸能界 [Vân Năng Giới]
げいのうかい
Danh từ chung
giới giải trí
JP: ジャネットは芸能界での名声を求めていた。
VI: Janet đã theo đuổi danh tiếng trong làng giải trí.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
芸能界は目立ってなんぼの世界だからね。
Giới giải trí là nơi phải nổi bật mới tồn tại.
彼は芸能界に精通している。
Anh ta tinh thộng giới nghệ sĩ.
芸能界に長くいると、年齢的にも教えてくれる人が少なくなります。
Khi ở trong giới giải trí lâu, người dạy bạn cũng ngày càng ít đi theo tuổi tác.