芳樹 [Phương Thụ]

ほうじゅ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

Cây đẹp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かあさんはいつも芳樹よしきばっかりかわいがって、わたしのことなんてどうでもいいんでしょ?
Mẹ luôn yêu thương Yoshiki và coi như tôi không tồn tại phải không?