花鳥 [Hoa Điểu]

かちょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

hoa và chim

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こころしずかに花鳥風月かちょうふうげつでる気持きもちの余裕よゆう最近さいきんになってでてきたよ。
Gần đây tôi mới có thời gian thư thái để yêu thích vẻ đẹp của thiên nhiên và văn hóa.