花葉 [Hoa Diệp]

かよう

Danh từ chung

lá hoa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はちすは、水生すいせい植物しょくぶつでとてもおおきなはなをつけます。
Sen là loại thực vật thủy sinh, có lá và hoa to.
なつになるとながくなりちいさいおうちのまわりの木々きぎみどりでつつまれ、そしておかはひなぎくのはなでまっしろになります。
Khi mùa hè đến, ngày càng dài, cây quanh nhà nhỏ được bao phủ bởi lá xanh và đồi trở nên trắng xóa với hoa cúc.