花樹 [Hoa Thụ]

かじゅ

Danh từ chung

cây hoa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さくらしたには屍体したいまっている! これはしんじていいことなんだよ。何故なぜって、さくらはながあんなにも見事みごとくなんてしんじられないことじゃないか。おれはあのうつくしさがしんじられないので、この二三日みっか不安ふあんだった。しかしいま、やっとわかるときがた。さくらしたには屍体したいまっている。これはしんじていいことだ。
Dưới gốc cây anh đào có chôn xác người! Điều này bạn có thể tin. Tại sao ư? Vì không thể tin nổi rằng hoa anh đào lại nở đẹp đến như vậy. Tôi không thể tin vào vẻ đẹp ấy, và điều này đã làm tôi bất an trong vài ngày qua. Nhưng bây giờ, cuối cùng tôi cũng hiểu ra. Dưới gốc cây anh đào có chôn xác người. Điều này bạn có thể tin.