花植え [Hoa Thực]
はなうえ
Danh từ chung
trồng hoa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは庭に花を植えた。
Tom đã trồng hoa trong vườn.
彼女は庭で花を植えている。
Cô ấy đang trồng hoa trong vườn.
母は庭に花を植えるのに忙しい。
Mẹ đang bận trồng hoa trong vườn.
溝を掘り終えたら花を植えるのは簡単だよ。
Sau khi đào xong mương, trồng hoa sẽ dễ dàng thôi.
春になったら、ガーデニングを始めたいと思っているんですが、どんな花を植えるか決めかねています。
Khi mùa xuân đến, tôi muốn bắt đầu làm vườn nhưng vẫn chưa quyết định được nên trồng loại hoa nào.