花嫁姿 [Hoa Giá Tư]
はなよめすがた
Danh từ chung
hình ảnh cô dâu mặc váy cưới (kimono cưới, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
花嫁姿の彼女は一段と美しかった。
Cô dâu trong trang phục cưới trông càng thêm xinh đẹp.