花売り [Hoa Mại]

はなうり

Danh từ chung

người bán hoa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれちいさな売店ばいてんはなっています。
Anh ấy đang bán hoa ở một quầy hàng nhỏ.
そのまずしい少女しょうじょはなってらしをてていた。
Cô gái nghèo ấy kiếm sống bằng nghề bán hoa.
かわいそうにその少女しょうじょはなって生計せいけいをたてていた。
Thật tội nghiệp, cô gái đó đã phải bán hoa để kiếm sống.