花を咲かせる [Hoa Tiếu]

はなをさかせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

làm sôi nổi (cuộc trò chuyện); tham gia nhiệt tình

JP: ひさしぶりにったんだから、さけでもみながら、昔話むかしばなしにでもはなかせるとするか。

VI: Đã lâu không gặp, chúng ta hãy ngồi uống rượu và tán gẫu về những chuyện xưa cũ nhé.

🔗 話に花を咲かせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

trở nên thành công và nổi tiếng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

鉢植はちうえのヒヤシンスがはなかせた。
Chậu hoa thủy tiên đã nở hoa.
リンゴのうつくしいはなかせている。
Cây táo đang nở những bông hoa đẹp.
この植物しょくぶつは、はるはじめにはなかせます。
Cây này nở hoa vào đầu mùa xuân.
そのとおりになら木々きぎはるうつくしいはなかせます。
Những cây dọc con đường đó nở hoa đẹp vào mùa xuân.