花を供える [Hoa Cung]

はなをそなえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

dâng hoa (ví dụ: tại mộ); để lại hoa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはメアリーのはかはなそなえた。
Tom đã đặt hoa lên mộ của Mary.