花の雨 [Hoa Vũ]

はなのあめ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

mưa rơi trên hoa anh đào; mưa khi hoa anh đào nở

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなあめのあと生気せいきもどした。
Hoa đã hồi sinh sau cơn mưa.
そのはなあめててはいけない。
Bông hoa đó không được để dưới mưa.
はるあめはな生気せいきをよみがえらせた。
Mưa xuân đã làm sống lại các bông hoa.
あめらなかったためににわはなれてしまった。
Vì không có mưa nên hoa trong vườn đã héo.
3月さんがつかぜ4月しがつあめ5月ごがつはなをもたらす。
Gió tháng ba và mưa tháng tư mang lại hoa tháng năm.
はなみずをやる必要ひつようはなかったのに。えるとすぐあめがふりだした。
Không cần phải tưới nước cho hoa, vừa xong trời đã bắt đầu mưa.
はなみずをやる必要ひつようはなかった。わったとたんあめはじめた。
Không cần phải tưới nước cho hoa. Ngay sau khi kết thúc thì mưa bắt đầu rơi.
わたしはなみずをやる必要ひつようはなかった。みずをやったのちあめった。
Tôi không cần phải tưới nước cho hoa. Sau khi tôi tưới nước thì trời đã mưa.
わたしはなみずをやる必要ひつようはなかった。みずをやった直後ちょくごあめはじめた。
Tôi không cần tưới nước cho hoa. Ngay sau khi tôi tưới nước thì trời bắt đầu mưa.
わたしはなみずをやる必要ひつようはなかった。みずをやったのちでちょうどあめはじめた。
Tôi không cần phải tưới nước cho hoa; mưa đã rơi ngay sau khi tôi tưới.