芯が強い [Tâm 強]

しんがつよい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

mạnh mẽ về tinh thần; có ý chí mạnh mẽ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーはおとなしそうにえて、じつしんつよだよね。
Mary trông có vẻ hiền lành nhưng thực ra rất mạnh mẽ.
トムはああえてしんつよいから、トムにまかせたら大丈夫だいじょうぶだよ。
Dù Tom trông thế nào đi nữa, anh ấy rất mạnh mẽ, giao cho Tom là yên tâm.