芝目 [Chi Mục]

しばめ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Gôn

hướng cỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しばってもらうときには普通ふつうわたしいえにいなかった。だからわたしにしたのはられたしばだけであった。
Khi cắt cỏ, thường thì tôi không ở nhà, vì vậy tôi chỉ thấy cỏ đã được cắt.
5年ごねんごろしばりはもう自分じぶんでやりたくない、とおもった。
Đến năm thứ năm, tôi đã không muốn tự cắt cỏ nữa.