芝居がかる [Chi Cư]
芝居掛かる [Chi Cư Quải]
芝居掛る [Chi Cư Quải]
しばいがかる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
📝 thường là 芝居がかった
giả tạo; kịch tính; phô trương
JP: 急に芝居がかった態度をとるな。
VI: Đừng bỗng nhiên có thái độ làm màu.