芝刈り [Chi Ngải]
芝刈 [Chi Ngải]
しばかり
Danh từ chung
cắt cỏ
JP: 5年目頃に芝刈りはもう自分でやりたくない、と思った。
VI: Đến năm thứ năm, tôi đã không muốn tự cắt cỏ nữa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
芝刈りしてよ。
Làm ơn cắt cỏ đi.
今日は芝刈りする予定なの?
Hôm nay bạn có kế hoạch cắt cỏ không?
休暇を利用して芝刈りをしよう。
Hãy tận dụng kỳ nghỉ để cắt cỏ.
芝刈り機が簡素な作りの荷車に積んである。
Máy cắt cỏ được chất lên xe kéo đơn giản.
ボブは芝刈りに1時間3ドルを請求した。
Bob đã tính phí 3 đô la một giờ cho việc cắt cỏ.
隣の人って、日曜の朝はいつも芝刈りをしてるね。
Người hàng xóm bên cạnh luôn cắt cỏ vào sáng Chủ nhật nhỉ.
彼は小型トラックとよれよれの大きな芝刈り機をもっていた。
Anh ấy có một chiếc xe tải nhỏ và một chiếc máy cắt cỏ lớn cũ kỹ.
3人の男が飛び降り、古い芝刈り機をトラックと地面にかけた板で降ろした。
Ba người đàn ông nhảy xuống, hạ chiếc máy cắt cỏ cũ xuống từ xe tải bằng một tấm ván đặt giữa xe và mặt đất.
我が家は大きくなく、敷地は3分の2エーカーである。それを買った頃は毎週何時間もかけて芝刈り機を直し、芝を刈った。そうした手順でいつもやったのである。
Nhà tôi không lớn, chỉ có ba phần tư mẫu Anh. Khi mua nó, tôi đã dành hàng giờ mỗi tuần để sửa máy cắt cỏ và cắt cỏ. Đó là cách tôi luôn làm.
3人のうちの1人が芝刈り機で私の庭を大雑把にさっと刈り、もう一人が妻の庭の端の伸びた雑草をさっと2、3回刈り、残りの一人はトラックに上がってタバコをすっていた。
Một trong ba người đã cắt cỏ trong vườn tôi một cách qua loa, một người khác cắt cỏ dại mọc dài ở mép vườn của vợ tôi vài lần, người còn lại ngồi trên xe tải và hút thuốc.