色黒 [Sắc Hắc]

いろぐろ

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

da ngăm; da tối màu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

実際じっさいくろいろではない。それはいろがかけていることである。
Thực ra, đen không phải là một màu, nó là sự thiếu vắng màu sắc.
ジョンは、日本にほんにあるソフト会社かいしゃでマネージャーをしてたよ。ハワイ出身しゅっしん日本人にほんじんで、ハンサムでいろくろ。いい体格たいかくをしてたよ。
John đã làm quản lý tại một công ty phần mềm ở Nhật. Anh ấy là người Nhật Bản gốc Hawaii, đẹp trai và da ngăm. Anh ấy có thân hình đẹp.
ジョンは、日本にほんでソフトウェア会社かいしゃのマネージャーをしていました。かれはハワイ出身しゅっしん日本人にほんじんで、カッコよくていろくろ。がっちりとしたからだつきでした。
John đã làm quản lý ở một công ty phần mềm tại Nhật Bản. Anh ấy là người Nhật Bản gốc Hawaii, đẹp trai và da ngăm. Anh ấy có thân hình vạm vỡ.