色鮮やか [Sắc Tiên]
いろあざやか
Tính từ đuôi na
màu sắc rực rỡ; sống động
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
庭は花で色鮮やかである。
Vườn rực rỡ sắc hoa.
どの写真も色が鮮やかでいいですねー。
Mọi bức ảnh đều có màu sắc tươi sáng, thật đẹp.
メアリーは色鮮やかな着物をまとっている。
Mary đang khoác lên mình một chiếc kimono sặc sỡ.
鮮やかな色を使っているのが彼の絵の特徴だ。
Điểm đặc biệt của tranh anh ấy là sử dụng màu sắc rực rỡ.
成人の日は、みんなが着てる色鮮やかな着物を眺めるのが大好きなんです。
Tôi rất thích ngắm những chiếc kimono sặc sỡ mà mọi người mặc vào Ngày Thành nhân.
そうすると鮮やかな色をした鳥や草花や葉が見えて来ました。
Khi đó, bạn sẽ thấy những con chim và hoa lá sặc sỡ.
散歩をしながら、トムは鮮やかな赤とオレンジ色の紅葉を堪能しました。
Trong lúc đi dạo, Tom đã thưởng thức những chiếc lá mùa thu rực rỡ màu đỏ và cam.