色違い [Sắc Vi]
いろちがい
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
khác biệt về màu sắc; có màu khác
JP: このジャケットの色違いはありますか。
VI: Có màu khác của chiếc áo khoác này không?
🔗 色変わり・いろがわり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
色違いはありませんか。
Có màu khác không?
このタオルは、色違いなんです。
Cái khăn này, nó là màu khác đấy.
これの色違いってありますか?
Có màu khác của cái này không?
型はいいですけど、色違いはありますか。
Kiểu dáng đẹp nhưng có màu khác không?
私、これと色違いの鞄持ってる。
Mình có chiếc túi cùng kiểu nhưng khác màu.
これと同じ品で色違いはありませんか。
Có màu khác của sản phẩm này không?
同じやつの色違いってありますか?
Có màu khác của món này không?