色気より食い気 [Sắc Khí Thực Khí]

色気より食気 [Sắc Khí Thực Khí]

いろけよりくいけ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Tục ngữ

lời hay không làm no bụng; ăn trước yêu sau

JP: 色気いろけよりからはそろそろ卒業そつぎょうしてもいいお年頃としごろだとおもうけどね。

VI: Tôi nghĩ đã đến tuổi có thể từ bỏ sự quan tâm đến ăn uống để chú ý đến sự quyến rũ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

色気いろけより
Ăn quan trọng hơn sắc.