色ガラス [Sắc]
色硝子 [Sắc Tiêu Tử]
いろガラス
Danh từ chung
kính màu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
白いガラスに、幾色かの色ガラスが入り、かわいらしい印象に仕上がりました。
Chiếc ly trắng được trang trí bằng kính màu đã tạo nên một ấn tượng đáng yêu.