色づく [Sắc]
色付く [Sắc Phó]
いろづく
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
chuyển màu (lá mùa thu); chuyển đỏ; chuyển vàng
JP: 葉が色付き始めた。
VI: Lá cây bắt đầu đổi màu.
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
chín (và chuyển màu)
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
trưởng thành; dậy thì
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
つぼみがだんだん色づいてきた。
Những nụ hoa dần dần nhuộm màu.
木々の葉が黄色く色づいた。
Lá cây đã nhuộm vàng.
秋には葉っぱが黄色く色づく。
Vào mùa thu, lá cây chuyển sang màu vàng.
木の葉が赤く色づいてきている。
Lá cây bắt đầu chuyển sang màu đỏ.
木々の葉は秋には黄色く色づく。
Lá cây sẽ chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
山々は青い空を背景に赤く色づいている。
Những ngọn núi nhuộm màu đỏ trước nền trời xanh.
谷は赤や黄色の葉で色づいていた。
Thung lũng được nhuộm màu đỏ và vàng của lá.