色々あって [Sắc 々]

いろいろあって

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vì nhiều lý do

JP: 本当ほんとう土曜日どようびからの予定よていが、いろいろあってしゅうけからってことになった。

VI: Dự kiến ban đầu là từ thứ Bảy, nhưng do nhiều lý do đã được dời lại thành đầu tuần.

🔗 色々

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

短期間たんきかんで、色々いろいろあったのよ。
Trong thời gian ngắn, đã có nhiều chuyện xảy ra.
色々いろいろあって、トムがきらいなの。
Vì nhiều lý do, tôi ghét Tom.
色々いろいろあったけど、かれたよ。
Mặc dù có nhiều chuyện, anh ấy vẫn đến.
このなべ色々いろいろ使つかみちがある。
Cái nồi này có nhiều công dụng.
はなししたいことが色々いろいろあります。
Tôi có rất nhiều điều muốn nói.
そのみなとには色々いろいろ種類しゅるいふねがある。
Cảng đó có nhiều loại tàu khác nhau.
この問題もんだいたいして可否かひろん色々いろいろとあった。
Có nhiều ý kiến trái chiều về vấn đề này.
必要ひつようとあれば色々いろいろかんがえていきたい。
Nếu cần thiết, tôi muốn suy nghĩ về nhiều thứ.
外国がいこくむと、色々いろいろへん習慣しゅうかんにすることがあります。
Sống ở nước ngoài, bạn sẽ thấy nhiều phong tục lạ.
そうしたいのは山々やまやまだけど、色々いろいろなしがらみがあるのもたしかです。
Tôi muốn làm vậy nhưng thực sự có nhiều ràng buộc.