良識ある [Lương Thức]
りょうしきある
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
có lý trí
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は良識ある人です。
Anh ấy là một người có lý trí.
学者が必ずしも良識のある人とはいえない。
Không phải học giả nào cũng có lý trí.
彼は良識があると思いますか。
Bạn có nghĩ anh ấy có lý trí không?
良識のある人ならそんな風に君に話しかけないだろう。
Người có lý trí sẽ không nói chuyện với bạn theo cách đó.
分別ある人というのは良識を働かす人である。
Người có phân biệt là người biết sử dụng lý trí.