良薬 [Lương Dược]

りょうやく

Danh từ chung

thuốc tốt

JP: 良薬りょうやくくちにがし。

VI: Thuốc đắng dã tật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

良薬りょうやくぐちにが
Thuốc đắng giã tật.
良薬りょうやくぐちにがし。
Thuốc đắng dã tật.
良薬りょうやくくちにがく、忠言ちゅうげんみみさからう。
Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.