良日 [Lương Nhật]
りょうじつ
Danh từ chung
ngày tốt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
良い1日を!
Chúc bạn một ngày tốt lành!
良い一日を。
Chúc một ngày tốt lành.
今日は気持ちの良い日だ。
Hôm nay là một ngày dễ chịu.
みなさん、良い一日を。
Chúc mọi người một ngày tốt lành.
今日はとても気持ちの良い日だ。
Hôm nay thật là một ngày dễ chịu.
雨の後は良い日が来る。
Sau cơn mưa trời lại sáng.
この部屋は良く日が当たる。
Căn phòng này có ánh sáng mặt trời chiếu vào tốt.
今週は概ね天気の良い日が続いた。
Tuần này thời tiết đa phần là đẹp.
天気の良い日には外で遊びなさい。
Ngày trời đẹp thì hãy ra ngoài chơi.
気分が良くなかったの、1日中家にいた。
Vì không cảm thấy tốt, tôi đã ở nhà cả ngày.