良妻賢母 [Lương Thê Hiền Mẫu]

りょうさいけんぼ

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

vợ hiền mẹ đảm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ良妻賢母りょうさいけんぼだよ。
Cô ấy là người vợ tốt và người mẹ đảm đang.
わたし真面目まじめなOLで、家庭かていでは良妻賢母りょうさいけんぼです。
Tôi là một nhân viên văn phòng nghiêm túc và là một người vợ, người mẹ tốt ở nhà.