良しとする [Lương]

よしとする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cho là chấp nhận được; chấp thuận; coi trọng; coi là điều tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てんろうと努力どりょくをした。
Cố gắng nỗ lực để đạt được điểm số tốt.
でもよ、おとうさんはしねーとおもうべさ。
Nhưng này, tôi nghĩ bố tôi sẽ không thích đâu.
いえかえったほういと忠告ちゅうこくします。
Tôi khuyên bạn nên về nhà.
このワタクシをさらりと無視むしするとは度胸どきょうですわね。
Mày gan lắm. Dám bơ tao à.
学校がっこうでは教師きょうしせつ必要ひつようとしている。
Trường học thực sự cần những giáo viên giỏi.
規則正きそくただしく運動うんどうするのはことだとおもう。
Tôi nghĩ rằng tập thể dục đều đặn là điều tốt.
うつくしいはなかならかおりがするとはかぎらない。
Không phải bông hoa đẹp nào cũng có mùi thơm ngon.
わたしはもっと解決かいけつさく提案ていあんすると決心けっしんした。
Tôi quyết định đề xuất một giải pháp tốt hơn.
かれはもっと道路どうろつくろうと実験じっけん着手ちゃくしゅした。
Anh ấy đã bắt đầu thử nghiệm để xây dựng một con đường tốt hơn.
かれはじっとすわって、できるだけ印象いんしょうあたえようとした。
Anh ta đã ngồi yên và cố gắng để lại ấn tượng tốt nhất có thể.