良さそう [Lương]
よさそう
Tính từ đuôi na
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
trông tốt; nghe hay
JP: このネクタイにしましょう、一番よさそうだから。
VI: Chọn cái cà vạt này đi, trông nó tốt nhất mà.
🔗 良い
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は気立てが良さそうだ。
Anh ấy có vẻ là người dễ tính.
前よりもずっと良さそうですね。
Trông bạn tốt hơn nhiều so với trước đây nhỉ.
彼らは、頭が良さそう。
Họ có vẻ thông minh.
なかなか良さそうな提案だ。
Đây là một đề xuất khá hay.
彼女は今日は調子が良さそうだ。
Hôm nay cô ấy trông có vẻ khỏe mạnh.
今日のトムは調子が良さそうだ。
Hôm nay Tom trông có vẻ khỏe.
クッキーは猫の名前に良さそうだ。
Cookie nghe có vẻ là tên hay cho một con mèo.
今年は米の作柄は良さそうだ。
Năm nay lúa trông có vẻ tốt.
みんなともて機嫌が良さそうだったね。
Trông mọi người đều có vẻ vui vẻ nhỉ.
ここ、テントを張るのに良さそう。
Chỗ này trông thích hợp để dựng lều.