良くやった [Lương]

よくやった

Cụm từ, thành ngữThán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

làm tốt lắm!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くやっているよ。
Bạn đang làm tốt lắm.
かれはああやればかったのに。
Anh ấy đã nên làm như vậy.
やっていことはどんなにはやくやってもはやすぎることはない。
Việc tốt làm bao nhiêu cũng không bao giờ thừa.
きみは、いまそれをやるほうい。
Cậu nên làm điều đó ngay bây giờ.
あわててやって間違まちがうより、この仕事しごとはゆっくりいそがずにやるほうがい。
Thà làm việc này từ từ chứ đừng vội vàng mà sai.
いかわるいかはいといて、とにかくやってみよう。
Không cần bận tâm đến tốt xấu, cứ thử xem sao.
かれらは少年しょうねんだし、一緒いっしょにうまくやっていけるとおもう。
Họ là những cậu bé tốt và tôi nghĩ chúng ta có thể sống hòa thuận.
わたしつぎなにをやっていのか途方とほうれた。
Tôi không biết phải làm gì tiếp theo.
だれかを代理だいりにやらず、あなた自身じしんおこなってはなすほうがいでしょう。
Thay vì gửi người đại diện, bạn nên tự mình đến nói chuyện.
便たよりのいのは便たより。息子むすこさんから連絡れんらくがないのは、元気げんきでやってるからよ。
Không có tin tức là tin tốt. Không nghe tin tức gì từ con trai bạn có nghĩa là nó đang ổn.