良くも悪くも [Lương Ác]
よくも悪くも [Ác]
よくもわるくも
Cụm từ, thành ngữ
dù tốt hay xấu; bất kể giá trị; cả tốt và xấu
JP: 人生をよくも悪くもうけいれなくてはならない。
VI: Chúng ta phải chấp nhận cuộc đời dù tốt hay xấu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
良くも悪くもない。
Không tốt cũng không xấu.
四足良し二足悪し。
Bốn chân tốt, hai chân xấu.
彼は音楽の良し悪しがわからない。
Anh ấy không phân biệt được âm nhạc hay dở.
良い知らせと悪い知らせがあるの。
Tôi có tin tốt và tin xấu.
これって、良い事?悪い事?
Điều này tốt hay xấu?
どんな悪いことにも良い面がある。
Mọi điều xấu cũng có mặt tốt của nó.
それって、良いことなの?悪いことなの?
Điều đó là tốt hay xấu?
良い戦争も悪い平和もあったためしはない。
Chưa từng có cuộc chiến tranh nào là tốt và cũng không có hòa bình nào là xấu.
いかなる行為もそれ自体は良くも悪くもない。
Không hành động nào là tốt hay xấu về bản chất.
みんな良いところもあれば悪いところもある。
Mọi người đều có điểm tốt và điểm xấu.