良くする [Lương]
善くする [Thiện]
能くする [Năng]
よくする
Động từ suru (bao gồm)Tha động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
cải thiện
JP: 仕事をよりよくする方法について考えるよりも金もうけする方法を考える方が先なのである。
VI: Người ta thường nghĩ đến cách kiếm tiền trước khi nghĩ đến cách làm việc tốt hơn.
Động từ suru (bao gồm)Tha động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
làm thường xuyên
JP: これは学生がよくする間違いだ。
VI: Đây là lỗi mà học sinh thường mắc phải.
Động từ suru (bao gồm)Tha động từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
tử tế với; đối xử tốt; làm tốt
JP: 母は植木の世話をよくする人だ。
VI: Mẹ thường chăm sóc cây cảnh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
良かったらお願いします。
Nếu tiện, xin hãy giúp đỡ.
成功して本当に良かったね。
Thật tốt khi bạn đã thành công.
早起きしたほうが良い。
Bạn nên dậy sớm.
バラは良い香りがする。
Hoa hồng có mùi thơm.
行儀良くしてください。
Hãy cư xử đúng mực.
良くない振る舞いをしてごめんなさい。
Xin lỗi vì đã cư xử không tốt.
あなたは彼女に会いさえすれば良い。
Bạn chỉ cần gặp cô ấy là được.
天気さえ良ければ明日出発します。
Nếu trời đẹp, chúng tôi sẽ khởi hành ngày mai.
家に電話しても良いですか?
Tôi có thể gọi điện về nhà được không?
君は僕を信じさえすれば良い。
Cậu chỉ cần tin tôi là được.