良くしたもの [Lương]

よくしたもの

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

điều tiện lợi; điều hài hòa, tốt đẹp

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

mọi thứ luôn ổn thỏa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

当社とうしゃは、品質ひんしついものしか販売はんばいしておりません。
Công ty chúng tôi chỉ bán những thứ chất lượng tốt.
メアリーは、いまはあまりダンスをしないが、むかしくしたものだ。
Mary bây giờ ít khi nhảy múa, nhưng trước đây cô ấy đã từng nhảy rất nhiều.
その計画けいかく費用ひようめんべつとすれば、いものだった。
Nếu không tính đến chi phí, kế hoạch đó là tốt.
「—osity」という接尾せつびがどういうものかを理解りかいすればい。
Hãy hiểu rõ về hậu tố "-osity".
子供こども自由じゆう教育きょういくをすることをいいものとしんじている。
Tôi tin rằng việc giáo dục tự do và tốt cho trẻ là điều tốt.
新聞しんぶん記者きしゃは、どんなニュースげんからも、つまり、出所しゅっしょ不明ふめいがたのニュースげんからも、まなびとれるものはなんでも利用りようする。
Những phóng viên báo chí giỏi sẽ tận dụng mọi thứ có thể học hỏi được từ bất kỳ nguồn tin nào, kể cả từ những nguồn không rõ nguồn gốc.
なんだかよくわからないものに直面ちょくめんしたときに、「あたまかったらよくわかるにちがいない」とかんがえるのは、いつでもただしいとはかぎらない。
Khi đối mặt với điều gì đó khó hiểu, suy nghĩ rằng "nếu tôi thông minh hơn, tôi chắc chắn sẽ hiểu" không phải lúc nào cũng đúng.
一貫いっかんした行動こうどう指針ししんというものがひともいます。かれらはただ、その時々ときどき自分じぶん都合つごう指針ししんがあれば、なにでもれるのです。
Có người không có một hướng dẫn hành động nhất quán. Họ chỉ chấp nhận bất cứ điều gì thuận tiện cho họ vào thời điểm đó.
共産きょうさん主義しゅぎ失敗しっぱいし、プロレタリア独裁どくさい時代遅じだいおくれとなったので、資本しほん主義しゅぎそのものは、いま人類じんるいおびやかすものであるにもかかわらず、いままでのところ一番いちばん体制たいせいであることがわかる。
Mặc dù chủ nghĩa cộng sản đã thất bại và chế độ độc tài của giai cấp vô sản đã lỗi thời, chủ nghĩa tư bản vẫn là hệ thống tốt nhất cho đến nay, mặc dù nó vẫn đe dọa loài người.
毎日まいにちひとんでいないものをみなさい。毎日まいにちひとかんがえていないことをかんがえなさい。毎日まいにちひと馬鹿馬鹿ばかばかしくてやらないようなことをしなさい。いつもいつもみなおなじであるというのは、精神せいしんにとってくありません。
Hàng ngày, hãy đọc những gì người khác không đọc. Hàng ngày, hãy suy nghĩ những gì người khác không nghĩ. Hàng ngày, hãy làm những điều người khác cho là ngớ ngẩn. Luôn giống hệt mọi người không tốt cho tâm trí bạn.