良くある [Lương]
よくある
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
thường xảy ra; phổ biến
JP: 彼女がピアノを弾くのが聞こえることがよくあります。
VI: Thường xuyên có thể nghe thấy tiếng cô ấy chơi piano.