良い頃 [Lương Khoảnh]
よい頃 [Khoảnh]
良いころ [Lương]
よいころ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
đã đến lúc
JP: もうそろそろ髪を切っても良いころだ。
VI: Đã đến lúc nên cắt tóc rồi.
JP: もうそろそろそんなに怠けていないで少し仕事をしても良い頃だ。
VI: Đã đến lúc bạn nên ngừng lười biếng và làm việc một chút.
🔗 いい頃・いいころ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分の過去をじっくりと振り返っても良い頃だ。
Đã đến lúc nên suy ngẫm kỹ về quá khứ của mình.
彼女が子供の頃から良く知っている。
Tôi biết cô ấy từ khi cô ấy còn là một đứa trẻ.
僕はテイルスと同じように、自己肯定感の問題を抱えてる気がするんだ。子供の頃に他の人と違うという理由でクラスメートに嫌な事をされた事とかもあって。でも、良くなろうと頑張ってる。それに、テイルスは人助けが好きで、優しくてフレンドリーなので、僕もそのようになりたいと思ってる。それが僕がいつもテイルスが好きで、共感する理由かもしれない。
Tôi cảm thấy mình cũng có vấn đề về lòng tự trọng giống như Tails. Thời thơ ấu, tôi cũng bị bạn bè ghét bỏ chỉ vì khác biệt. Nhưng tôi đang cố gắng để trở nên tốt hơn. Hơn nữa, Tails thích giúp đỡ mọi người, rất tốt bụng và thân thiện, nên tôi cũng muốn trở nên như vậy. Đó có lẽ là lý do tại sao tôi luôn thích và đồng cảm với Tails.