良い旅行を [Lương Lữ Hành]

よい旅行を [Lữ Hành]

よいりょこうを

Cụm từ, thành ngữ

chúc thượng lộ bình an!

JP: どうぞよい旅行りょこうをしてきてください。

VI: Chúc bạn có một chuyến đi vui vẻ.

🔗 良い旅を

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

元気げんき旅行りょこうかった?
Khỏe không? Chuyến đi có vui không?
旅行りょこう方法ほうほうとしてはどれが一番いちばんいですか。
Phương pháp du lịch nào là tốt nhất?
天気てんきければ、わたしたちは明日あした田園でんえん地帯ちたい旅行りょこうきます。
Nếu trời đẹp, chúng ta sẽ đi du lịch đến vùng nông thôn vào ngày mai.
旅行りょこうをするひとだれでも、故郷こきょうのようなところはないとおもうだろう。
Mọi người đi du lịch đều sẽ nghĩ rằng không nơi nào tốt bằng quê hương của mình.