良い旅を [Lương Lữ]
よい旅を [Lữ]
よいたびを
Cụm từ, thành ngữ
chúc thượng lộ bình an!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
良い旅を!
Chúc một chuyến đi vui vẻ!
「良い旅を」「ありがとう」
"Chúc bạn một chuyến đi vui vẻ." "Cảm ơn."
君の好きなところへ自由に旅をして良い。
Bạn có thể tự do đi du lịch đến bất cứ đâu bạn thích.