良いとして [Lương]
いいとして
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 như 〜はいいとして, dùng để thay đổi chủ đề
đủ về...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金持ちとして死ぬよりも、金持ちとして生きる方が良い。
Tốt hơn là sống như một người giàu chứ không phải chết như một người giàu.
今の医者としては彼は良い医者だ。
Làm bác sĩ hiện tại, anh ấy là một bác sĩ giỏi.
全体として、その計画は良いようです。
Nhìn chung, kế hoạch đó có vẻ tốt.
彼は良い男であり、良い男としてみんなに知られている。
Anh ấy là một người tốt và được mọi người biết đến như vậy.
旅行方法としてはどれが一番良いですか。
Phương pháp du lịch nào là tốt nhất?
彼は実業家として良い実績をあげている。
Anh ấy đã đạt được thành tích tốt như một doanh nhân.
他の誰かが彼女を幸せにしたとしても彼女が幸せなら、それで良い。
Nếu người khác làm cô ấy hạnh phúc, thì tôi cũng vui lòng.