良いこと [Lương]
良い事 [Lương Sự]
好い事 [Hảo Sự]
好いこと [Hảo]
よいこと
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
điều tốt
🔗 いい事・いいこと
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
📝 thường là 〜を良いことに(して)
cơ hội tốt
🔗 いい事・いいこと
Thán từ
⚠️Từ hoặc ngôn ngữ dành cho nữ
thán từ nhấn mạnh
🔗 いい事・いいこと
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
とても良いことだね。
Điều đó thật tốt đấy nhé.
それは良いことだっただろう。
Điều đó đã là một điều tốt.
おっしゃることは良く分かります。
Tôi hiểu rõ những gì anh/chị nói.
それって、良いことなの?悪いことなの?
Điều đó là tốt hay xấu?
食べ過ぎることは体に良くない。
Ăn quá nhiều không tốt cho sức khỏe.
日記をつけることは良い習慣だ。
Việc viết nhật ký là một thói quen tốt.
休暇をとることは体に良いでしょう。
Việc nghỉ phép sẽ tốt cho sức khỏe bạn.
走ることは健康に良い。
Chạy bộ tốt cho sức khỏe.
星を見ることは眼に良い。
Ngắm sao tốt cho mắt.
スキーをすることは良いレクリエーションである。
Trượt tuyết là một hoạt động giải trí tuyệt vời.