船会社 [Thuyền Hội Xã]
ふながいしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
công ty vận tải biển
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの会社はみんなお偉いさんの肩書きばかりで、船頭多くて船進まずだ。
Công ty đó toàn người có chức vụ cao nhưng không hiệu quả, nhiều thuyền trưởng mà tàu không tiến.