船中 [Thuyền Trung]

せんちゅう

Danh từ chung

trên tàu

JP: ふねちゅうにはどのくらいのひとがいるのですか。

VI: Có bao nhiêu người trên tàu?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふね航海こうかいちゅうであった。
Con tàu đang trong chuyến đi biển.
わたしふねなかた。
Tôi đã ngủ trên tàu.
そのふね航海こうかいちゅうです。
Con tàu đó đang trong hành trình.
きりなかから突然とつぜんふねあらわれた。
Một con tàu bất ngờ xuất hiện từ trong sương mù.
ひとりの女性じょせいふねからうみなかちた。
Một người phụ nữ đã rơi từ thuyền xuống biển.
そのふねはインドにけて航海こうかいちゅうだ。
Con tàu đang hướng tới Ấn Độ.
一日中いちにちじゅうせんったらさ、ふねりたのちでもからだがまだふねっているかんじがするんだ。
Sau một ngày trên tàu, xuống tàu mà cảm giác như vẫn đang trên tàu ấy.
ふねだいしけのなかでも性能せいのうよく運航うんこうした。
Con tàu vẫn hoạt động tốt dù trong điều kiện biển động lớn.
これらのふねすう日間にちかんてい気圧きあつなかにいることができるくらいはやはしれる。
Những con tàu này có thể chạy nhanh đến mức có thể ở trong áp thấp trong vài ngày.
ふねっていることは、おぼれるという冒険ぼうけんともなって、牢獄ろうごくなかにいるのとおなじである。
Đi trên tàu giống như ở trong nhà tù, luôn tiềm ẩn nguy cơ chết đuối.