航空管制官 [Hàng Không Quản Chế Quan]

こうくうかんせいかん

Danh từ chung

kiểm soát không lưu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

航空こうくう管制かんせいかんはすごく集中しゅうちゅうりょくがいる仕事しごとだ。
Nhân viên kiểm soát không lưu là công việc đòi hỏi sự tập trung cao độ.
航空こうくう管制かんせいかんきびしい精神せいしんてき緊張きんちょうにさらされている。
Nhân viên kiểm soát không lưu phải đối mặt với áp lực tinh thần nghiêm trọng.