舞曲 [Vũ Khúc]
ぶきょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chung
nhạc múa; nhạc và múa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドヴォルザークの『スラヴ舞曲集』はもともとピアノ連弾曲として作られたが、後に作曲者自身の手で管弦楽用にも編曲された。
Bộ "Dances Slaves" của Dvořák ban đầu được sáng tác dành cho piano bốn tay, sau đó chính tác giả đã phối khí lại cho dàn nhạc.