舞々 [Vũ 々]

舞舞 [Vũ Vũ]

まいまい

Danh từ chung

ốc sên

🔗 カタツムリ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まい家出いえで敢行かんこうする、直前ちょくぜんのことだろう。
Có lẽ đây là ngay trước khi Mai quyết định bỏ nhà ra đi.
ダンサーの優美ゆうびまい観衆かんしゅう魅了みりょうした。
Vũ điệu duyên dáng của vũ công đã quyến rũ khán giả.
それゆえに、すべてがまいさんのかたかってくることになるわけだ。
Do đó, mọi thứ sẽ trở nên áp lực lên vai của Mai.