舎人 [Xá Nhân]
舍人 [Xá Nhân]
しゃじん
とねり
Danh từ chung
người hầu
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
người làm việc gần gũi với hoàng đế hoặc gia đình hoàng gia
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
quan chức cấp thấp làm việc cho gia đình hoàng gia hoặc quý tộc (dưới hệ thống ritsuryō)
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
người chăn bò cho xe bò; người chăn ngựa
Danh từ chung
quan chức danh dự của Ban Lễ nghi của Cục Hoàng gia tham gia vào các nhiệm vụ liên quan đến lễ nghi
🔗 宮内省