舌側 [Thiệt Trắc]

ぜっそく

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

mặt lưỡi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

したよこがわいたいいんです。
Bên cạnh lưỡi tôi đang đau.