興味を引く [Hưng Vị Dẫn]

興味をひく [Hưng Vị]

きょうみをひく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

thu hút sự quan tâm; khơi dậy sự quan tâm của ai đó

JP: あなたの興味きょうみくようなほんみなさい。

VI: Hãy đọc những cuốn sách có thể thu hút sự quan tâm của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その事件じけんかれ興味きょうみいた。
Vụ việc đó đã thu hút sự quan tâm của anh ấy.
わたしはトムがったことに興味きょうみかれた。
Tôi bị thu hút bởi những gì Tom đã nói.
あるほん読者どくしゃ興味きょうみかないからといって、その原因げんいんがそのほんにあるということにはならない。
Chỉ vì một cuốn sách không thu hút được sự quan tâm của độc giả không có nghĩa là lỗi thuộc về cuốn sách đó.