興味ない [Hưng Vị]

興味無い [Hưng Vị Vô]

きょうみない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không quan tâm

JP: まもるきょうろんには興味きょうみないんだ。

VI: Tôi không hứng thú với luận về bảo vệ giáo lý.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

興味きょうみないわ。
Tôi không hứng thú.
自立じりつ興味きょうみないな。
Tự lập? Tôi không hứng thú.
サッカーには興味きょうみがないんで。
Tôi không hứng thú với bóng đá.
チェスには興味きょうみはないわ。
Tôi không hứng thú với cờ vua.
そのほんには興味きょうみはないなぁ。
Tôi không hứng thú với cuốn sách đó.
わたしなんかにもう興味きょうみがないのよ。
Anh không còn quan tâm đến tôi nữa.
かれ政治せいじ興味きょうみがなかった。
Anh ấy không hứng thú với chính trị.
まったくもって興味きょうみがないの。
Tôi hoàn toàn không hứng thú.
なんかには全然ぜんぜん興味きょうみがないよ。
Tôi không hề có hứng thú với thơ.
トムのはなし興味きょうみがない。
Tôi không hứng thú với câu chuyện của Tom.