至るまで [Chí]

至る迄 [Chí Hất]

いたるまで

Cụm từ, thành ngữ

📝 như ~に至るまで

đến tận

JP: 宣戦せんせん布告ふこくいたるまでの時期じきはこのような状況じょうきょうであったとえる。

VI: Có thể nói rằng, khoảng thời gian dẫn đến việc tuyên chiến đã diễn ra trong hoàn cảnh như thế này.

Cụm từ, thành ngữ

📝 như ~から~に至るまで

từ... đến...

JP: かれらは、カルカッタからニューヨークいたるまで、世界中せかいじゅう支部しぶっている。

VI: Họ có chi nhánh khắp thế giới, từ Calcutta đến thành phố New York.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いたところでフラミンゴに出会であいます。
Tôi gặp flamingo ở khắp mọi nơi.
彼女かのじょ事実じじつるにいたった。
Cô ấy đã nhận ra sự thật.
このみち公園こうえんいたる。
Con đường này dẫn đến công viên.
もう決断けつだんいたりましたか。
Bạn đã quyết định chưa?
細部さいぶいたるまですべてが完璧かんぺきだった。
Mọi chi tiết đều hoàn hảo đến từng phần nhỏ.
火事かじ大事だいじいたらず鎮火ちんかした。
Vụ cháy đã được dập tắt mà không gây ra hậu quả nghiêm trọng.
委員いいんかいはまだ決議けつぎいたらない。
Ủy ban vẫn chưa đưa ra quyết định.
ローマはいたところ遺跡いせきがある。
Ở Rome có đầy rẫy di tích.
大事だいじいたまえ火事かじめられた。
Đám cháy đã được dập tắt trước khi trở thành thảm họa.
ひと世界中せかいじゅういたところらしています。
Con người sống khắp nơi trên thế giới.